1. Kinh Dịch Là Gì?
Kinh Dịch là hệ thống tư tưởng vĩ đại nghiên cứu dựa trên quy luật không đổi
của tạo hóa, sự vận động của vạn vật, và sự biến đổi xoay quanh 3 yếu tố cốt
lõi là Thiên – Địa – Nhân.
Kinh (經 jīng) có nghĩa là một tác phẩm kinh điển, trong tiếng hoa có gốc gác từ "quy tắc" hay "bền vững", hàm ý rằng tác phẩm này miêu tả những quy luật tạo hóa không thay đổi theo thời gian.
Dịch (易 yì) có nghĩa là "thay đổi" của những thành phần bên trong một vật thể nào đó mà trở nên khác đi.
Khái niệm ẩn chứa sau tiêu đề này là rất sâu sắc. Nó có ba ý nghĩa cơ bản có quan hệ tương hỗ như sau:
- Bất dịch - bản chất của thực thể. Vạn vật ở tại trong vũ trụ là luôn thay đổi, tuy nhiên trong những thay đổi đó luôn luôn tồn tại nguyên lý bền vững - quy luật trung tâm - là không hề đổi theo không gian và thời gian.
- Biến dịch - hành vi của mọi thực thể. Vạn vật trong vũ trụ là liên tục thay đổi. Nhận thức được điều này con người có thể hiểu được tầm quan trọng của sự mềm dẻo trong cuộc sống và có thể trau dồi những giá trị đích thực để có thể xử sự trong những tình huống khác nhau.
- Giản dịch - thực chất của mọi thực thể. Quy luật nền tảng của mọi thực thể trong vũ trụ là hoàn toàn rõ ràng và đơn giản, không hề cần biết là biểu hiện của nó là khó hiểu hay phức tạp.
Tóm lại:
- Vì biến dịch, cho nên có sự sống.
- Vì bất dịch, cho nên có trật tự của sự sống.
- Vì giản dịch, nên con người có thể qui tụ mọi biến động sai biệt thành những quy luật để tổ chức đời sống xã hội.
Theo truyền thuyết, Kinh
dịch được bắt nguồn từ thời vua Phục Hy (Trung Quốc). Trải qua hàng ngàn năm,
Kinh dịch đã được bổ sung rất nhiều nội dung nhằm diễn giải ý nghĩa cũng như truyền
đạt các tư tưởng tinh hoa một cách rõ ràng. Đồng thời, Kinh dịch được áp dụng
vào nhiều lĩnh vực của cuộc sống như thiên văn, địa lý, mệnh lý học, quân sự,…
2. 64 Quẻ Kinh Dịch
Quẻ kinh dịch là một trong những yếu tố mang tính chất tâm linh, bói toán. Trong đó, gieo quẻ kinh dịch là phương pháp tiên đoán kết quả thành - bại của việc sắp tới sẽ làm hoặc dự đoán hung - cát của thời gian sắp tới.
Quẻ kinh dịch là một trong những yếu tố mang tính chất tâm linh, bói toán. Trong đó, gieo quẻ kinh dịch là phương pháp tiên đoán kết quả thành - bại của việc sắp tới sẽ làm hoặc dự đoán hung - cát của thời gian sắp tới.
Quẻ 4: SƠN THỦY MÔNG
Quẻ 5: THỦY THIÊN NHU
Quẻ 6: THIÊN THỦY TỤNG
Quẻ 7: ĐỊA THỦY SƯ
Quẻ 8: THỦY ĐỊA TỶ
Quẻ 9: PHONG THIÊN TIỂU SÚC
Quẻ 10: THIÊN TRẠCH LÝ
Quẻ 11: ĐỊA THIÊN THÁI
Quẻ 12: THIÊN ĐỊA BĨ
Quẻ 13: THIÊN HỎA ĐỒNG NHÂN
Quẻ 14: HỎA THIÊN ĐẠI HỮU
Quẻ 15: ĐỊA SƠN KHIÊM
Quẻ 16: LÔI ĐỊA DỰ
Quẻ 17: TRẠCH LÔI TÙY
Quẻ 18: SƠN PHONG CỔ
Quẻ 19: ĐỊA TRẠCH LÂM
Quẻ 20: PHONG ĐỊA QUAN
Quẻ 21: HỎA LÔI PHỆ HẠP
Quẻ 22: SƠN HỎA BÍ
Quẻ 23: SƠN ĐỊA BÁC
Quẻ 24: ĐỊA LÔI PHỤC
Quẻ 25: THIÊN LÔI VÔ VỌNG
Quẻ 26: SƠN THIÊN ĐẠI SÚC
Quẻ 27: SƠN LÔI DI
Quẻ 28: TRẠCH PHONG ĐẠI QUÁ
Quẻ 29: THUẦN KHẢM
Quẻ 30: THUẦN LY
Quẻ 31: TRẠCH SƠN HÀM
Quẻ 32: LÔI PHONG HẰNG
Quẻ 33: THIÊN SƠN ĐỘN
Quẻ 34: LÔI THIÊN ĐẠI TRÁNG
Quẻ 35: HỎA ĐỊA TẤN
Quẻ 36: ĐỊA HỎA MINH DI
Quẻ 37: PHONG HỎA GIA NHÂN
Quẻ 38: HỎA TRẠCH KHUÊ
Quẻ 39: THỦY SƠN KIỂN
Quẻ 40: LÔI THỦY GIẢI
Quẻ 41: SƠN TRẠCH TỔN
Quẻ 42: PHONG LÔI ÍCH
Quẻ 43: TRẠCH THIÊN QUẢI
Quẻ 44: THIÊN PHONG CẤU
Quẻ 45: TRẠCH ĐỊA TỤY
Quẻ 46: ĐỊA PHONG THĂNG
Quẻ 47: TRẠCH THỦY KHỐN
Quẻ 48: THỦY PHONG TINH
Quẻ 49: TRẠCH HỎA CÁCH
Quẻ 50: HỎA PHONG ĐỈNH
Quẻ 51: THUẦN CHẤN
Quẻ 52: THUẦN CẤN
Quẻ 53: PHONG SƠN TIỆM
Quẻ 54: LÔI TRẠCH QUY MUỘI
Quẻ 55: LÔI HỎA PHONG
Quẻ 56: HỎA SƠN LỮ
Quẻ 57: THUẦN TỐN
Quẻ 58: THUẦN ĐOÀI
Quẻ 59: PHONG THỦY HOÁN
Quẻ 60: THỦY TRẠCH TIẾT
Quẻ 61: PHONG TRẠCH TRUNG PHU
Quẻ 62: LÔI SƠN TIỂU QUÁ
Quẻ 63: THỦY HỎA KÝ TẾ
Quẻ 64: HỎA THỦY VỊ TẾ
Quẻ 5: THỦY THIÊN NHU
Quẻ 6: THIÊN THỦY TỤNG
Quẻ 7: ĐỊA THỦY SƯ
Quẻ 8: THỦY ĐỊA TỶ
Quẻ 9: PHONG THIÊN TIỂU SÚC
Quẻ 10: THIÊN TRẠCH LÝ
Quẻ 11: ĐỊA THIÊN THÁI
Quẻ 12: THIÊN ĐỊA BĨ
Quẻ 13: THIÊN HỎA ĐỒNG NHÂN
Quẻ 14: HỎA THIÊN ĐẠI HỮU
Quẻ 15: ĐỊA SƠN KHIÊM
Quẻ 16: LÔI ĐỊA DỰ
Quẻ 17: TRẠCH LÔI TÙY
Quẻ 18: SƠN PHONG CỔ
Quẻ 19: ĐỊA TRẠCH LÂM
Quẻ 20: PHONG ĐỊA QUAN
Quẻ 21: HỎA LÔI PHỆ HẠP
Quẻ 22: SƠN HỎA BÍ
Quẻ 23: SƠN ĐỊA BÁC
Quẻ 24: ĐỊA LÔI PHỤC
Quẻ 25: THIÊN LÔI VÔ VỌNG
Quẻ 26: SƠN THIÊN ĐẠI SÚC
Quẻ 27: SƠN LÔI DI
Quẻ 28: TRẠCH PHONG ĐẠI QUÁ
Quẻ 29: THUẦN KHẢM
Quẻ 30: THUẦN LY
Quẻ 31: TRẠCH SƠN HÀM
Quẻ 32: LÔI PHONG HẰNG
Quẻ 33: THIÊN SƠN ĐỘN
Quẻ 34: LÔI THIÊN ĐẠI TRÁNG
Quẻ 35: HỎA ĐỊA TẤN
Quẻ 36: ĐỊA HỎA MINH DI
Quẻ 37: PHONG HỎA GIA NHÂN
Quẻ 38: HỎA TRẠCH KHUÊ
Quẻ 39: THỦY SƠN KIỂN
Quẻ 40: LÔI THỦY GIẢI
Quẻ 41: SƠN TRẠCH TỔN
Quẻ 42: PHONG LÔI ÍCH
Quẻ 43: TRẠCH THIÊN QUẢI
Quẻ 44: THIÊN PHONG CẤU
Quẻ 45: TRẠCH ĐỊA TỤY
Quẻ 46: ĐỊA PHONG THĂNG
Quẻ 47: TRẠCH THỦY KHỐN
Quẻ 48: THỦY PHONG TINH
Quẻ 49: TRẠCH HỎA CÁCH
Quẻ 50: HỎA PHONG ĐỈNH
Quẻ 51: THUẦN CHẤN
Quẻ 52: THUẦN CẤN
Quẻ 53: PHONG SƠN TIỆM
Quẻ 54: LÔI TRẠCH QUY MUỘI
Quẻ 55: LÔI HỎA PHONG
Quẻ 56: HỎA SƠN LỮ
Quẻ 57: THUẦN TỐN
Quẻ 58: THUẦN ĐOÀI
Quẻ 59: PHONG THỦY HOÁN
Quẻ 60: THỦY TRẠCH TIẾT
Quẻ 61: PHONG TRẠCH TRUNG PHU
Quẻ 62: LÔI SƠN TIỂU QUÁ
Quẻ 63: THỦY HỎA KÝ TẾ
Quẻ 64: HỎA THỦY VỊ TẾ
Quẻ 1, 2, 5, 7, 8, 10, 11, 13, 14, 15, 16, 22, 26, 27, 28, 30, 31, 32, 34, 35, 37, 40, 42, 45, 46, 49, 50, 53, 55, 58, 59, 60, 61, 63
Quẻ 3, 4, 6, 12, 18, 23, 25, 33, 36, 38, 39, 43, 54, 64
Quẻ 9, 17, 19, 20, 21, 24, 29, 41, 44, 47, 48, 51, 52, 56, 57, 62


0 comments:
Đăng nhận xét