![]() |
| 👉 Chi Tiết Xem ---> Tại Đây |
TUỔI TÝ:
Canh tý: Lương Thượng Chi Thử (Chuột trên xà)
Mệnh: Thổ ( bích thượng thổ) ( đất tò vò)
Thiên can: (+) Canh-Kim; Địa chi: (+) Tý-Thủy
Nhâm tý: Sơn Thượng Chi Thử (Chuột trên núi)
Mệnh: Mộc ( tang đố mộc) ( gỗ cây dâu)
Thiên can: (+) Nhâm-Thủy; Địa chi: (+) Tý-Thủy
Giáp Tý: Ốc Thượng Chi Thử (Chuột ở nóc nhà)
Mệnh: Kim ( hải trung kim) ( vàng trong biển)
Thiên can: (+) Giáp-Mộc; Địa chi: (+) Tý-Thủy
Bính tý: Điền Nội Chi Thử (Chuột trong ruộng)
Mệnh: Thủy ( giản hạ thủy) ( nước khe suối)
Thiên can: (+) Bính-Hỏa; Địa chi: (+) Tý-Thủy
Mậu tý: Thương Nội Chi Trư (Chuột trong kho)
Mệnh: Hoả ( thích lịch hỏa) ( lửa sấm sét)
Thiên can: (+) Mậu-Thổ; Địa chi: (+) Tý-Thủy
TUỔI SỬU:
Ất Sửu: Hải Nội Chi Ngưu ( Trâu trong biển)
Mệnh: Kim ( Hải trung kim) ( vàng trong biển)
Thiên can: (-) Ất-Mộc; Địa chi: (-) Sửu-Thổ
Đinh Sửu: Hồ Nội Chi Ngưu (Trâu trong nước)
Mệnh: Thủy (giản hạ thủy) ( nước khe suối)
Thiên can: (-) Đinh-Hỏa; Địa chi: (-) Sửu-Thổ
Kỷ Sửu: Lâm Nội Chi Ngưu ( Trâu trong chuồng)
Mệnh: Hỏa ( thích lịch hỏa) ( lửa sấm sét)
Thiên can: (-) Kỷ-Thổ; Địa chi: (-) Sửu-Thổ
Tân Sửu: Lộ Đồ Chi Ngưu ( Trâu trên đường)
Mệnh: Thổ ( bích thượng thổ) ( đất tò vò)
Thiên can: (-) Tân-Kim; Địa chi: (-) Sửu-Thổ
Quý Sửu: Lan Ngoại Chi Ngưu ( Trâu ngoài chuồng)
Mệnh: Mộc ( tang đố mộc) ( gỗ cây dâu)
Thiên can: (-) Quý-Thủy; Địa chi: (-) Sửu-Thổ
TUỔI DẦN:
Giáp Dần: Lập Định Chi Hổ ( Hổ tự lập)
Mệnh: Thủy ( đại khe thủy) ( nước khe lớn)
Thiên can: (+) Giáp-Mộc; Địa chi: (+) Dần-Mộc
Bính Dần: Sơn Lâm Chi Hổ ( Hổ trong rừng)
Mệnh: Hỏa ( Lư trung hỏa) ( Lửa trong lò)
Thiên can: (+) Bính-Hỏa; Địa chi: (+) Dần-Mộc
Mậu Dần: Quá Sơn Chi Hổ ( Hổ qua núi)
Mệnh: Thổ ( thành đầu thổ) ( đất trên thành)
Thiên can: (+) Mậu-Thổ; Địa chi: (+) Dần-Mộc
Canh Dần: Xuất Sơn Chi Hổ ( Hổ xuống núi)
Mệnh: Mộc ( tùng bách mộc) ( gỗ tùng bách)
Thiên can: (+) Canh-Kim; Địa chi: (+) Dần-Mộc
Nhâm Dần: Quá Lâm Chi Hổ ( Hổ qua rừng)
Mệnh: Kim ( bạch lạp kim) ( vàng pha bạc)
Thiên can: (+) Nhâm-Kim; Địa chi: (+) Dần-Mộc
TUỔI MÃO:
Ất Mão: Đắc Đạo Chi Thố ( Thỏ đắc đạo)
Mệnh: Thủy ( đại khe thủy) ( nước khe lớn)
Thiên can: (-) Ất-Mộc; Địa chi: (-) Mão-Mộc
Đinh Mão: Vọng Nguyệt Chi Thố ( Thỏ ngắm trăng)
Mệnh: Hỏa ( lư trung hỏa) ( lửa trong lò)
Thiên can: (-) Đinh-Hỏa; Địa chi: (-) Mão-Mộc
Kỷ Mão: Sơn Lâm Chi Thố ( Thỏ ở rừng)
Mệnh: Thổ ( thành đầu thổ) ( đất trên thành)
Thiên can: (-) Kỷ-Thổ; Địa chi: (-) Mão-Mộc
Tân Mão: Ẩn Huyệt Chi Thố ( Thỏ trong hang)
Mệnh: Mộc ( tùng bách mộc) ( gỗ tùng bách)
Thiên can: (-) Tân-Kim; Địa chi: (-) Mão-Mộc
Quý Mão: Quá Lâm Chi Thố ( Thỏ qua rừng)
Mệnh: Kim ( kim bạch kim) ( vàng pha bạc)
Thiên can: (-) Quý-Thủy; Địa chi: (-) Mão-Mộc
TUỔI THÌN:
Giáp Thìn: Phục Đầm Chi Lâm ( Rồng ẩn ở đầm)
Mệnh: Hỏa ( phú đăng hỏa) ( lửa đèn to
Thiên can: (+) Giáp-Mộc; Địa chi: (+) Thìn-Thổ
Bính Thìn: Thiên Thượng Chi Long ( Rồng trên trời)
Mệnh: Thổ ( sa trung thổ) ( đất pha cát)
Thiên can: (+) Bính-Hỏa; Địa chi: (+) Thìn-Thổ
Mậu Thìn: Thanh Ôn Chi Long ( Rồng ôn hòa)
Mệnh: Mộc ( đại lâm mộc) ( gỗ rừng già)
Thiên can: (+) Mậu-Thổ; Địa chi: (+) Thìn-Thổ
Canh Thìn: Thứ Tính Chi Long (Rồng khoan dung)
Mệnh: Kim ( bach lạp kim) ( vàng sáp ong)
Thiên can: (+) Canh-Kim; Địa chi: (+) Thìn-Thổ
Nhâm Thìn: Hành Vũ Chi Long ( Rồng phun mưa)
Mệnh: Thủy ( trường lưu thủy) ( nước chảy mạnh)
Thiên can: (+) Nhâm-Thủy; Địa chi: (+) Thìn-Thổ
TUỔI TỴ
Ất Tỵ: Xuất Huyệt Chi Xà ( Rắn rời hang)
Mệnh: Hỏa ( phú đăng hỏa) ( lửa đèn to)
Thiên can: (-) Ất-Mộc; Địa chi: (-) Tỵ-Hỏa
Đinh Tỵ: Đầm Nội Chi Xà ( Rắn trong đầm)
Mệnh: Thổ ( sa trung thổ) ( đất pha cát)
Thiên can: (-) Đinh-Hỏa; Địa chi: (-) Tỵ-Hỏa
Kỷ Tỵ: Phúc Khí Chi Xà ( Rắn có phúc)
Mệnh: Mộc ( đại lâm mộc) ( gỗ rừng già)
Thiên can: (-) Kỷ-Thổ; Địa chi: (-) Tỵ-Hỏa
Tân Tỵ: Đông Tàng Chi Xà ( Rắn ngủ đông)
Mệnh: Kim ( bạch lạp kim) ( vàng sáp ong)
Thiên can: (-) Tân-Kim; Địa chi: (-) Tỵ-Hỏa
Quý Tỵ: Thảo Trung Chi Xà ( Rắn trong cỏ)
Mệnh: Thủy ( trường lưu thủy) ( nước chảy mạnh)
Thiên can: (-) Quý-Thủy; Địa chi: (-) Tỵ-Hỏa
TUỔI NGỌ:
Giáp Ngọ: Vân Trung Chi Mã ( Ngựa trong mây)
Mệnh: Kim ( sa trung kim) ( vàng trong cát)
Thiên can: (+) Giáp-Mộc; Địa chi: (+) Ngọ-Hỏa
Bính Ngọ: Hành Lộ Chi Mã ( Ngựa chạy trên đường)
Mệnh: Thủy ( thiên hà thủy) ( nước trên trời)
Thiên can: (+) Bính-Hỏa; Địa chi: (+) Ngọ-Hỏa
Mậu Ngọ: Cứu Nội Chi Mã ( Ngựa trong chuồng)
Mệnh: Hỏa ( thiên thượng hỏa) ( lửa trên trời)
Thiên can: (+) Mậu-Thổ; Địa chi: (+) Ngọ-Hỏa
Canh Ngọ: Thất Lý Chi Mã (Ngựa trong nhà)
Mệnh: Thổ ( lộ bàng thổ) (đất đường đi)
Thiên can: (+) Canh-Kim; Địa chi: (+) Ngọ-Hỏa
Nhâm Ngọ: Quân Trung Chi Mã ( Ngựa chiến)
Mệnh: Mộc ( dương liễu mộc) (gỗ cây dương)
Thiên can: (+) Nhâm-Thủy; Địa chi: (+) Ngọ-Hỏa
TUỔI MÙI:
Ất Mùi: Kính Trọng Chi Dương ( Dê được quý mến)
Mệnh: Kim ( sa trung kim) ( vàng trong cát)
Thiên can: (-) Ất-Mộc; Địa chi: (-) Mùi-Thổ
Đinh Mùi: Thất Quần Chi Dương ( Dê lạc đàn)
Mệnh: Thủy ( thiên hà thủy) ( nước trên trời)
Thiên can: (-) Đinh-Hỏa; Địa chi: (-) Mùi-Thổ
Kỷ Mùi: Thảo Dã Chi Dương ( Dê đồng cỏ)
Mệnh: Hỏa ( thiên thượng hỏa) ( lửa trên trời)
Thiên can: (-) Kỷ-Thổ; Địa chi: (-) Mùi-Thổ
Tân Mùi: Đắc Lộc Chi Dương (Dê có lộc)
Mệnh: Thổ (lộ bàng thổ) (đất đường đi)
Thiên can: (-) Tân-Kim; Địa chi: (-) Mùi-Thổ
Quý Mùi: Quần Nội Chi Dương ( Dê trong đàn)
Mệnh: Mộc ( dương liễu mộc) ( gỗ cây dương)
Thiên can: (-) Quý-Thủy; Địa chi: (-) Mùi-Thổ
TUỔI THÂN:
Giáp Thân: Quá Thụ Chi Hầu ( Khỉ leo cây)
Mệnh: Thủy ( tuyền trung thủy) ( nước trong suối)
Thiên can: (+) Giáp-Mộc; Địa chi: (+) Thân-Kim
Bính Thân: Sơn Thượng Chi Hầu ( Khỉ trên núi)
Mệnh: Hỏa ( sơn hạ hỏa) ( lửa dưới núi)
Thiên can: (+) Bính-Hỏa; Địa chi: (+) Thân-Kim
Mậu Thân: Độc Lập Chi Hầu ( Khỉ độc thân)
Mệnh: Thổ ( đại trạch thổ) ( đất nền nhà)
Thiên can: (+) Mậu-Thổ; Địa chi: (+) Thân-Kim
Canh Thân: Thực Quả Chi Hầu ( Khỉ ăn quả)
Mệnh: Mộc ( thạch lựu mộc) ( gỗ cây lựu đá)
Thiên can: (+) Canh-Kim; Địa chi: (+) Thân-Kim
Nhâm Thân: Thanh Tú Chi Hầu ( Khỉ thanh tú)
Mệnh: Kim ( kiếm phong kim) ( vàng mũi kiếm)
Thiên can: (+) Nhâm-Thủy; Địa chi: (+) Thân-Kim
TUỔI DẬU:
Ất Dậu: Xướng Ngọ Chi Kê ( Gà gáy trưa)
Mệnh: Thủy ( tuyền trung thủy) ( nước trong suối)
Thiên Can: (-) Ất-Mộc; Địa chi: (-) Dậu-Kim
Đinh Dậu: Độc Lập Chi Kê ( Gà độc thân)
Mệnh: Hỏa ( sơn hạ hỏa) ( lửa dưới núi)
Thiên can: (-) Đinh-Hỏa; Địa chi: (-) Dậu-Kim
Kỷ Dậu: Báo Hiệu Chi Kê (Gà gáy)
Mệnh: Thổ ( đại trạch thổ) ( đất nền nhà)
Thiên can: (-) Kỷ-Thổ; Địa chi: (-) Dậu-Kim
Tân Dậu: Long Tàng Chi Kê ( Gà trong lồng)
Mệnh: Mộc ( thạch lựu mộc) ( gỗ cây lựu đá)
Thiên can: (-) Tân-Kim; Địa chi: (-) Dậu-Kim
Quý Dậu: Lâu Túc Kê ( Gà nhà gác)
Mệnh: Kim ( kiếm phong kim) ( vàng mũi kiếm)
Thiên can: (-) Quý-Thủy; Địa chi: (-) Dậu-Kim
TUỔI TUẤT:
Giáp Tuất: Thủ Thân Chi Cẩu ( Chó giữ nhà)
Mệnh: Hỏa ( sơn đầu hỏa) ( lửa trên núi)
Thiên can: (+) Giáp-Mộc; Địa chi: (+) Tuất-Thổ
Bính Tuất: Tự Miên Chi Cẩu ( Chó đang ngủ)
Mệnh: Thổ ( ốc thượng thổ) ( đất nóc nhà)
Thiên can: (+) Bính-Hỏa; Địa chi: (+) Tuất-Thổ
Mậu Tuất: Tiến Sơn Chi Cẩu ( Chó vào núi)
Mệnh: Mộc ( bình địa mộc) ( gỗ đồng bằng)
Thiên can: (+) Mậu-Thổ; Địa chi: (+) Tuất-Thổ
Canh Tuất: Tự Quan Chi Cẩu ( Chó nhà chùa)
Mệnh: Kim ( thoa xuyến kim) ( vàng trang sức)
Thiên can: (+) Canh-Kim; Địa chi: (+) Tuất-Thổ
Nhâm Tuất: Cố Gia Chi Khuyển ( Chó về nhà)
Mệnh: Thủy ( đại hải thủy) ( nước biển lớn)
Thiên can: (+) Nhâm-Thủy; Địa chi: (+) Tuất-Thổ
TUỔI HỢI
Ất Hợi: Quá Vãng Chi Trư ( Lơn hay đi)
Mệnh: Hỏa ( sơn đầu hỏa) ( lửa trên núi)
Thiên can: (-) Ất-Mộc; Địa chi: (-) Hợi-Thủy
Đinh Hợi: Quá Sơn Chi Trư ( Lơn qua núi)
Mệnh: Thổ ( ốc thượng thổ) ( đất nóc nhà)
Thiên can: (-) Đinh-Hỏa; Địa chi: (-) Hợi-Thủy
Kỷ Hợi: Đạo Viện Chi Trư ( Lợn trong tu viện)
Mệnh: Mộc ( bình địa mộc) ( gỗ đồng bằng)
Địa chi: (-) Kỷ-Thổ; Địa chi: (-) Hợi-Thủy
Tân Hợi: Khuyên Dưỡng Chi Trư ( Lơn nuôi nhốt)
Mệnh: Kim ( thoa xuyến kim) ( vàng trang sức)
Thiên can: (-) Tân-Kim; Địa chi: (-) Hợi-Thủy
Quý Hợi: Lâm Hạ Chi Trư ( Lợn trong rừng)
Mệnh: Thủy ( Đại Hải Thủy) ( Nước biển lớn)
Thiên can: (-) Quý-Thủy; Địa chi: (-) Hợi-Thủy





0 comments:
Đăng nhận xét